Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
giáo án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duong Quy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 01-07-2011
Dung lượng: 9.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duong Quy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 01-07-2011
Dung lượng: 9.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN
I. MA TRẬN :
Kiến thức
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng cộng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Oxit
1 câu 0.25đ
0.25đ
Axit
1 câu 0.25đ
1 câu 0.25đ
0.5đ
Bazơ
1 câu 0.25đ
1 câu 0.25đ
0.5đ
Muối
1 câu 0.25đ
2 câu 0.5đ
1 câu 0.25đ
1đ
Muối quan hệ các HCVC
1 câu 0.25đ
2 câu 0.5đ
1 câu 0.25đ
1 câu 2đ
3 đ
Kim loại
1 câu 0.25đ
2 câu 0.5đ
1 câu 0.25đ
1 đ
Phi kim
1 câu 0.25đ
1 câu 0.25đ
1 câu 0.25đ
0.75đ
Bài toán
1 câu 3đ
3đ
Tổng cộng
7 câu
8 câu
5 câu
2 câu
10đ
TRƯỜNG : THCS THẠNH HƯNG THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Họ và tên:……………………….. …… MÔN : HOÁ HỌC 9
Lớp 9 ………………………………. Thời gian : 45 phút.( Không kể thời gian phát đề )
Điểm:
Lời phê của giáo viên:
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5đ)
Khoanh tròn chữ cái đầu của câu trả lời đúng nhất ( mỗi câu đúng được 0,25đ)
Câu 1 : Dãy chất nào sau đây toàn là oxit bazơ ?
a. CaO, K2O, Li2O, CuO . b. CuO, MgO, CO2, BaO .
c. MgO, CO, ZnO, PbO . d. ZnO, FeO, SO2, Na2O.
Câu 2 : Chất nào sau dây là axit nitric ?
a. H2SO4 . b. HCl . c. HNO3. d. HNO2 .
Câu 3 : Dùng chất nào sau đây để nhận biết axit clohiđric ?
a. AgCl . b. AgNO3 . c. BaCl2 . d. BaSO4 .
Câu 4 : Bazơ nào sau đây không bị nhiệt phân ?
a. Cu(OH)2 . b. Fe(OH)2 . c. Fe(OH)3 . d. KOH .
Câu 5 : Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau : NaOH + FeSO4 -- ->
a. Cu(OH)2 + Na2SO4 . b. Fe(OH)2 + Na2SO4 . c. Fe(OH)3 + H2O . d. Fe(OH)2 + H2 .
Câu 6 : Muối có bao nhiêu tính chất hoá học ?
a. 5 . b. 6 . c. 7 . d. 8 .
Câu 7 : Cặp chất nào trong các cặp chất sau tác dụng được với nhau ?
a. Na2CO3 + KCl . b. Na2SO4 +AlCl3 . c. ZnSO4 + CuCl2 . d. NaCl + AgNO3 .
Câu 8 : Cho từ từ dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4 hiện tượng gì sẽ xảy ra ?
a. Có chất khí sinh ra . b. Không có hiện tượng .
c. Xuất hiện kết tủa trắng . d. Xuất hiện kết tủa xanh lam .
Câu 9 : Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 ?
a. Dung dịch BaCl2 . b. Dung dịch HCl . c. Dung dịch AgNO3 . d. Dung dịch NaOH .
Câu 10 : Điền tên chất còn thiếu vào sơ đồ sau : Bazơ không tan - > ? - > ? - > axit .
a. Oxit axit , muối . b. Oxit bazơ , bazơ tan . c. Oxit bazơ, muối . d. Muối, oxit bazơ .
Câu 11 : Dãy biến đổi nào sau đây thực hiện được ?
a. Ca -> CaCO3 -> Ca(OH)2 -> CaO . b. Ca -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3 .
c. CaCO3 -> Ca -> CaO -> Ca(OH)2 . d. CaCO3 -> Ca(OH)2 -> Ca -> CaO .
Câu 12 : Để biến sắt (III) oxit thành sắt (III) hiđrôxit ta phải thực hiện chuỗi phản ứng nào sau đây?
a. Sắt -> sắt (III) oxit - > sắt (III) hiđrôxit .
b. sắt (II) oxit -> sắt (III) ôxit -> sắt (III)
I. MA TRẬN :
Kiến thức
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng cộng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Oxit
1 câu 0.25đ
0.25đ
Axit
1 câu 0.25đ
1 câu 0.25đ
0.5đ
Bazơ
1 câu 0.25đ
1 câu 0.25đ
0.5đ
Muối
1 câu 0.25đ
2 câu 0.5đ
1 câu 0.25đ
1đ
Muối quan hệ các HCVC
1 câu 0.25đ
2 câu 0.5đ
1 câu 0.25đ
1 câu 2đ
3 đ
Kim loại
1 câu 0.25đ
2 câu 0.5đ
1 câu 0.25đ
1 đ
Phi kim
1 câu 0.25đ
1 câu 0.25đ
1 câu 0.25đ
0.75đ
Bài toán
1 câu 3đ
3đ
Tổng cộng
7 câu
8 câu
5 câu
2 câu
10đ
TRƯỜNG : THCS THẠNH HƯNG THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Họ và tên:……………………….. …… MÔN : HOÁ HỌC 9
Lớp 9 ………………………………. Thời gian : 45 phút.( Không kể thời gian phát đề )
Điểm:
Lời phê của giáo viên:
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5đ)
Khoanh tròn chữ cái đầu của câu trả lời đúng nhất ( mỗi câu đúng được 0,25đ)
Câu 1 : Dãy chất nào sau đây toàn là oxit bazơ ?
a. CaO, K2O, Li2O, CuO . b. CuO, MgO, CO2, BaO .
c. MgO, CO, ZnO, PbO . d. ZnO, FeO, SO2, Na2O.
Câu 2 : Chất nào sau dây là axit nitric ?
a. H2SO4 . b. HCl . c. HNO3. d. HNO2 .
Câu 3 : Dùng chất nào sau đây để nhận biết axit clohiđric ?
a. AgCl . b. AgNO3 . c. BaCl2 . d. BaSO4 .
Câu 4 : Bazơ nào sau đây không bị nhiệt phân ?
a. Cu(OH)2 . b. Fe(OH)2 . c. Fe(OH)3 . d. KOH .
Câu 5 : Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau : NaOH + FeSO4 -- ->
a. Cu(OH)2 + Na2SO4 . b. Fe(OH)2 + Na2SO4 . c. Fe(OH)3 + H2O . d. Fe(OH)2 + H2 .
Câu 6 : Muối có bao nhiêu tính chất hoá học ?
a. 5 . b. 6 . c. 7 . d. 8 .
Câu 7 : Cặp chất nào trong các cặp chất sau tác dụng được với nhau ?
a. Na2CO3 + KCl . b. Na2SO4 +AlCl3 . c. ZnSO4 + CuCl2 . d. NaCl + AgNO3 .
Câu 8 : Cho từ từ dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4 hiện tượng gì sẽ xảy ra ?
a. Có chất khí sinh ra . b. Không có hiện tượng .
c. Xuất hiện kết tủa trắng . d. Xuất hiện kết tủa xanh lam .
Câu 9 : Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt hai dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 ?
a. Dung dịch BaCl2 . b. Dung dịch HCl . c. Dung dịch AgNO3 . d. Dung dịch NaOH .
Câu 10 : Điền tên chất còn thiếu vào sơ đồ sau : Bazơ không tan - > ? - > ? - > axit .
a. Oxit axit , muối . b. Oxit bazơ , bazơ tan . c. Oxit bazơ, muối . d. Muối, oxit bazơ .
Câu 11 : Dãy biến đổi nào sau đây thực hiện được ?
a. Ca -> CaCO3 -> Ca(OH)2 -> CaO . b. Ca -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3 .
c. CaCO3 -> Ca -> CaO -> Ca(OH)2 . d. CaCO3 -> Ca(OH)2 -> Ca -> CaO .
Câu 12 : Để biến sắt (III) oxit thành sắt (III) hiđrôxit ta phải thực hiện chuỗi phản ứng nào sau đây?
a. Sắt -> sắt (III) oxit - > sắt (III) hiđrôxit .
b. sắt (II) oxit -> sắt (III) ôxit -> sắt (III)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất